Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Slide23.JPG Slide22.JPG Slide21.JPG Slide20.JPG Slide27.JPG Slide19.JPG Slide18.JPG Slide17.JPG Slide16.JPG Slide15.JPG Slide14.JPG Slide13.JPG Slide12.JPG Slide11.JPG Slide10.JPG Slide7.JPG Slide6.JPG Slide5.JPG Slide4.JPG Slide3.JPG

    Sắp xếp dữ liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Thị Thuận)

    Điều tra ý kiến

    Làm cha mẹ thầy cô dễ hay khó?
    Dễ
    Khó
    Ý kiến khác
    free counters

    ÔN THI VÀO 10 MÔN TIẾNG ANH TỪ A => Z

    de thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Xuân
    Ngày gửi: 06h:07' 26-12-2019
    Dung lượng: 922.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN THI HỌC KÌ 1 LỚP 3 MÔN TIẾNG ANH
    Test 01
    I. Khoanh tròn từ khác với ba từ còn lại
    1. One Book Eraser Map
    2. Circle Star Wastebasket Diamond
    3. Yellow Purple Ruler Orange
    4. Desk Chair Globe Red
    5. Crayon Board Fine Poster
    6. Fine Green Great Ok
    II. Gạch chân những chỗ sai rồi sửa lại
    How is you? I’m fine (__________________________
    What is you name?( _____________________
    It is an pencil ( _______________________-
    How are your?(________________________
    What are this?( ________________________
    III. Viết câu bằng tiếng anh
    Bạn tên là gì?:
    Tôi tên là Nam:
    Bạn có khỏe không?:
    Nó là cái bút chì:
    Đây có phải là cục tẩy không?:
    Đúng rồi:
    Sai rồi. Nó là cái thước:
    Đây là quả địa cầu:
    Đây có phải cái ghế không?:
    Ngồi xuống:
    IV. Hoàn thành đoạn hội thoại sau

    A: Hello, Hanh. (1) ………………are you?
    B: (2) .…………, Huong.
    A: I’m (3).…………, thanks.
    B: How are (4) ………………?
    A: I’m fine, (5) ………………
    V. Gạch bỏ một chữ cái sao cho thành từ có nghĩa
    1. Penecil 2. Bokok 3. wehat 4. poester 5. chaair
    
    6. ruiler 7. mape 8. mareker 9. deask 10. baug
    
    11. creayon 12. boardo 13. eraseor 14. khello 15. thable
    
    16. peno 17. wastesbasket 18. noame 19. galobe 20. yoeu
    
    VI. Trả lời câu hỏi sau dựa vào từ gợi ý trong ngoặc
    What’s your name? (Long)
    ………………………………………………………………
    What’s this? ( a bag)
    ………………………………………………………………
    Is this a book? (yes)
    ……………………………………………………………..
    Is this a pencil? (No)
    …………………………………………………………….


    Test 02
    I. Xếp các từ sau đây theo đúng cột chủ đề.
    brown desk white chair cat eraser gray bird purple bag
    Màu sắc
    Đồ dùng học tập
    Con vật
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    II- Điền từ thích hợp vào chỗ trống
    my a this am your color an your how what you
    ______________ is a desk.
    It’s _________ eraser.
    __________ is this?
    It’s ________ ruler.
    What’s __________ name?
    I _______ Jenny.
    __________ name is Andy.
    ___________ are you?
    I’m fine. Thank _________.
    What __________ is this? It’s a red and green book.
    III- Trả lời câu hỏi.
    1. What’s your name?____________________
    2. What’s color is your bag?_____________________
    IV – Chọn câu trả lời đúng trong ngoặc, sau đó viết vào chỗ trống.
    Is it a yellow pencil? Yes, it ____________. (is / isn’t)
    _________ your hand down. (Raise/ Put)
    _________ your desk. (Touch/ Close)
    ________ up your pencil. (Put/ Pick)
    Hello! _________ name is John. (I / My)
    It’s __________________
    VI- Nối các câu ở cột A với câu trái nghĩa ở cột B.
    A
    B
    
    Sit down.
    Close your book.
    Take out your book.
    Pick up your pencil.
    Raise your hand.
    a. Put your hand down.
    b. Put your book away.
    c. Put your pencil down.
    d. Open your book.
    e. Stand up.
    
    VII- Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu có nghĩa.
    name / your / Write /. ( ---------------------------------------------------------
    the / Look / board / at /.( --------------------------------------------------------
    Be / please / quiet /. ( ---------------------------------------------------------
    teacher / Point / the / to /. ( -----------------------------------------------------
    desk / Touch / your /. ( ---------------------------------------------------------






    Test 03
    Em hãy điền a hoặc an
    This is…………….. book.
    Is this …………….chair?
    No, it isn’t. It is ……….desk.
    Is this …………eraser?
    Yes, it is.
    Em hãy viết tên của các bức tranh sau:

       
    1………….. 2………………. 3………………… 4………………….
       
    5………………….. 6………………… 7……………… 8………………
    III. Em hãy sắp xếp từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh:
    1.is/ this/ what/ ?
    …………………......................................
    2. cat/ it/ a/ is.
    …………………………………………..
    3. a/ bag/ is/ this/ ?
    …………………………………………
    4. Yes,/ is/ it.
    …………………………………………..
    5. name/ your/ what/ is/ ?
    ……………………………………………..
    6. is/ name/ Thuy/ my.
    ……………………………………………..
    7. book/ a/this/ is.
    …………………………………………….
    8.is/ an/ eraser/ this/ ?
    ……………………………………………
    
    IV. Em hãy sắp xếp
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với English 4 all.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Nhúng mã HTML