ÔN THI VÀO 10 MÔN TIẾNG ANH TỪ A => Z
PART 5. CHUYÊN ĐỀ 1 ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG,TÍNH TỪ SỞ HỮU, ĐẠI TỪ SỞ HỮU, ĐẠI TỪ PHẢN THÂN, TÂN NGỮ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ms Thuận 0969953568
Người gửi: Nguyễn Thị Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:19' 02-10-2017
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 394
Nguồn: Ms Thuận 0969953568
Người gửi: Nguyễn Thị Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:19' 02-10-2017
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 394
Số lượt thích:
1 người
(Hà Thị Hường)
PART 5. CHUYÊN ĐỀ 1
ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG,TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, ĐẠI TỪ PHẢN THÂN, TÂN NGỮ
1- Đại từ nhân xưng (Personal pronouns): Luôn luôn giữ vai trò làm chủ ngữ trong câu:.
VD: I am a student: Tôi là sinh viên
He is a student: Anh ấy là sinh viên
She likes music: Chị ấy thích âm nhạc
They like music: Họ thích âm nhạc
2- Tính từ sở hữu: Luôn luôn có danh từ (cụm danh từ) theo sau để chỉ mối quan hệ sở hữu giữa chủ sở hữu và đối tượng bị sở hữu, (nó có thể làm chủ ngữ hoặc làm tân ngữ trong câu):
VD: This is my pen: Đây là cái bút mực của tôi.
That is his pen: Kia là cái bút mực của anh ấy.
Those are their motorbikes: Kia là những chiếc xe máy của họ.
My mother works in the hospital.
His sister loves her new bike very much.
3- Đại từ sở hữu: được dùng để thay thế cho các đối tượng bị sở hữu đã được nói tới trước đó, hoặc trong ngữ cảnh mà cả người nói và người nghe đều biết về đối tượng được nói tới trong câu chuyện. Các đại từ sở hữu luôn luôn đứng một mình (không có danh từ theo sau).
VD: Your book is new, but mine is old: Quyển sách của bạn thì mới nhưng quyển sách của tôi thì cũ. “mine” = “my book”
I like your car, but I don’t like hers: Tôi thích chiếc xe hơi của anh nhưng tôi không thích chiếc xe hơi của cô ấy. “hers” = “her car”
Her shoes are expensive. Mine are cheap: Giày của cô ấy đắt tiền. Giày của tôi rẻ tiền. “mine”= “my shoes”
4- Đại từ phản thân:
Đại từ phản thân được dùng đồng bộ với chủ từ, tân từ
tương ứng để nhấn mạnh chủ từ hoặc tân từ đó trong câu.
Vị trí của đại từ phản thân trong câu:
4.1. Đặt ngay sau đại từ mà chúng ta muốn nhấn mạnh:
I myself saw his accident yesterday. Chính tôi đã thấy anh ta bị tai nạn hôm qua.
4.2. Đặt ngay sau tân từ của động từ:
I saw his accident myself yesterday.
4.3. Đặt ngay sau danh từ ta muốn nhấn mạnh:
I heard his voice itself on the phone yesterday. Tôi đã nghe chính tiếng nói của anh ta trong điện thoại hôm qua.
Khi đại từ nhân xưng chủ ngữ và đại từ nhân xưng tân ngữ chỉ cùng một đối tượng, thì đại từ nhân xưng ở vị trí tân ngữ phải là đại từ phản thân.
VD: She looks at herself in the mirror: Cô ấy soi gương
He has told himself to be more careful.
4.4. By + one-self = alone: Khi dùng với "By" đứng
trước + Reflective pronouns chỉ sự cô độc.
Ví dụ:
a) John washed the dishes by himself.
= John washed the dishes alone.
(John đã rửa bát một mình).
b) I was in the church by myself. (Tôi ở trong nhà thờ một mình).
*Chúng ta cũng có thể dùng own để nói tự mình làm điều gì đó thay vì người khác làm cho mình.
Ví dụ:
Ann always cut her own hair.
(Ann luôn luôn tự cắt tóc cho mình)
* ON MY OWN, BY MYSELF
Các thành ngữ on + tính từ sở hữu + own như: on my own, on your own, on his own,… và by + reflexive pronoun
như: by myself, by yourself, by himself,… đều có nghĩa
là một mình. Ví dụ:
I like to live on my own
5- Tân ngữ:
- Luôn đứng sau động từ chính của câu.
VD: I don’t like him: Tôi không thích anh ta.
She has lost it: Chị ấy đã làm mất nó rồi.
Tom saw them there yesterday: Tom đã thấy họ ở đó hôm qua.
I met him on the way home yesterday. Tôi đã gặp anh ấy trên đường về nhà hôm qua.
- Luôn đứng sau giới từ:
VD: Listen to me, please.
These students are new here. Most of them comes from Hai Duong.
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG,TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, ĐẠI TỪ PHẢN THÂN, TÂN NGỮ
1- Đại từ nhân xưng (Personal pronouns): Luôn luôn giữ vai trò làm chủ ngữ trong câu:.
VD: I am a student: Tôi là sinh viên
He is a student: Anh ấy là sinh viên
She likes music: Chị ấy thích âm nhạc
They like music: Họ thích âm nhạc
2- Tính từ sở hữu: Luôn luôn có danh từ (cụm danh từ) theo sau để chỉ mối quan hệ sở hữu giữa chủ sở hữu và đối tượng bị sở hữu, (nó có thể làm chủ ngữ hoặc làm tân ngữ trong câu):
VD: This is my pen: Đây là cái bút mực của tôi.
That is his pen: Kia là cái bút mực của anh ấy.
Those are their motorbikes: Kia là những chiếc xe máy của họ.
My mother works in the hospital.
His sister loves her new bike very much.
3- Đại từ sở hữu: được dùng để thay thế cho các đối tượng bị sở hữu đã được nói tới trước đó, hoặc trong ngữ cảnh mà cả người nói và người nghe đều biết về đối tượng được nói tới trong câu chuyện. Các đại từ sở hữu luôn luôn đứng một mình (không có danh từ theo sau).
VD: Your book is new, but mine is old: Quyển sách của bạn thì mới nhưng quyển sách của tôi thì cũ. “mine” = “my book”
I like your car, but I don’t like hers: Tôi thích chiếc xe hơi của anh nhưng tôi không thích chiếc xe hơi của cô ấy. “hers” = “her car”
Her shoes are expensive. Mine are cheap: Giày của cô ấy đắt tiền. Giày của tôi rẻ tiền. “mine”= “my shoes”
4- Đại từ phản thân:
Đại từ phản thân được dùng đồng bộ với chủ từ, tân từ
tương ứng để nhấn mạnh chủ từ hoặc tân từ đó trong câu.
Vị trí của đại từ phản thân trong câu:
4.1. Đặt ngay sau đại từ mà chúng ta muốn nhấn mạnh:
I myself saw his accident yesterday. Chính tôi đã thấy anh ta bị tai nạn hôm qua.
4.2. Đặt ngay sau tân từ của động từ:
I saw his accident myself yesterday.
4.3. Đặt ngay sau danh từ ta muốn nhấn mạnh:
I heard his voice itself on the phone yesterday. Tôi đã nghe chính tiếng nói của anh ta trong điện thoại hôm qua.
Khi đại từ nhân xưng chủ ngữ và đại từ nhân xưng tân ngữ chỉ cùng một đối tượng, thì đại từ nhân xưng ở vị trí tân ngữ phải là đại từ phản thân.
VD: She looks at herself in the mirror: Cô ấy soi gương
He has told himself to be more careful.
4.4. By + one-self = alone: Khi dùng với "By" đứng
trước + Reflective pronouns chỉ sự cô độc.
Ví dụ:
a) John washed the dishes by himself.
= John washed the dishes alone.
(John đã rửa bát một mình).
b) I was in the church by myself. (Tôi ở trong nhà thờ một mình).
*Chúng ta cũng có thể dùng own để nói tự mình làm điều gì đó thay vì người khác làm cho mình.
Ví dụ:
Ann always cut her own hair.
(Ann luôn luôn tự cắt tóc cho mình)
* ON MY OWN, BY MYSELF
Các thành ngữ on + tính từ sở hữu + own như: on my own, on your own, on his own,… và by + reflexive pronoun
như: by myself, by yourself, by himself,… đều có nghĩa
là một mình. Ví dụ:
I like to live on my own
5- Tân ngữ:
- Luôn đứng sau động từ chính của câu.
VD: I don’t like him: Tôi không thích anh ta.
She has lost it: Chị ấy đã làm mất nó rồi.
Tom saw them there yesterday: Tom đã thấy họ ở đó hôm qua.
I met him on the way home yesterday. Tôi đã gặp anh ấy trên đường về nhà hôm qua.
- Luôn đứng sau giới từ:
VD: Listen to me, please.
These students are new here. Most of them comes from Hai Duong.
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,
ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ
 
Chào mừng quý vị đến với English 4 all.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất