Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

11 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Slide23.JPG Slide22.JPG Slide21.JPG Slide20.JPG Slide27.JPG Slide19.JPG Slide18.JPG Slide17.JPG Slide16.JPG Slide15.JPG Slide14.JPG Slide13.JPG Slide12.JPG Slide11.JPG Slide10.JPG Slide7.JPG Slide6.JPG Slide5.JPG Slide4.JPG Slide3.JPG

    Sắp xếp dữ liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Thị Thuận)

    Điều tra ý kiến

    Làm cha mẹ thầy cô dễ hay khó?
    Dễ
    Khó
    Ý kiến khác
    free counters

    ÔN THI VÀO 10 MÔN TIẾNG ANH TỪ A => Z

    Tiếng Anh. Đề thi chọn HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: đặng cẩm thơ
    Ngày gửi: 19h:42' 24-10-2021
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ 3
    I. Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với các từ còn lại.
    1. A. noodle B. food C. door D. stool
    2. A. take B. game C. gray D. hand
    3. A. buses B. goes C. boxes D. couches
    4. A. music B. lunch C. mum D. up
    5. A. ear B. heavy C. head D. bread
    II. Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau.
    6. “7.45” is read ____________.
    A. a quarter to eight B. seven forty-five
    C. seven past forty-five D. A & B
    7. Tam’s house is _______ a bookshop _______ a restaurant.
    A. next to - and B. between - and C. next to - of D. between - of
    8. Do you go to school _______ bike or _________ foot?
    A. by - by B. on - on C. on - by D. by - on
    9. Do you have any toothpaste? I’d like a large ________.
    A. bar B. tube C. bag D. loaf
    10. _________ does your brother go jogging? – Everyday.
    A. How B. How often C. How long D. What time
    11. - Would you like something to drink? - ____________.
    A. Thank you. I’m full. B. No, I don’t like.
    C. No, thanks. D. Yes, I like.
    12. These are my notebooks, and those are _________.
    A. they B. their C. there’s D. theirs
    13. The boy _________thin, but he is strong.
    A. is looking B. look C. looks D. looking
    14. My mother _________ housework everyday.
    A. does B. makes C. goes D. plays
    15. What would you like ________ for you?
    A. me doing B. me do C. me to do D.I do
    III. Điền và chia động từ thích hợp vào mỗi chỗ trống trong các câu sau.

    drink – play – listen – be – want – have – eat – hate – jog – water
    
    16 + 17. We ________ tired and we _________ to go to bed.
    18. He likes _________ football with his sons on Sunday afternoons.
    19. She’s a vegetarian. She never _________ meat.
    20. Sue likes cats but she _________ dogs.
    21. Well, they ___________to the radio. Don’t disturb them!
    22. _________ you sometimes _________a winter holiday ?
    23. What’s there __________? – Only some water.
    24. Jack __________ the flowers at the moment.
    25. __________ is my favorite sport.

    IV. Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu sau.
    26. What is the __________ of Mount Everest. (HIGH )
    27. Is that your____________ house? ( BEAUTY )
    28. Nam and Mai are good ___________ ( FRIENDLY )
    29. Mrs. Nga _________us English. ( TEACHER )
    30. My mother usually goes _________ in the early morning. (JOG)

    V. Điền a, an, some hoặc any
    31, 32. I don’t have _______paper. I’ll buy _______ when I go to the bookshop.
    33, 34. Is there _______ sugar left, Mum? – Yes, I bought _______ yesterday.
    35. Would you like ________ can of soda?
    36, 37. He always has _________egg and _________loaf of bread for breakfast.
    38 We are going to plant _________trees around the schoolyard.
    39. Would you like _________ help?
    40. Does Lan have __________brothers?

    VI. Em hãy chọn một đáp án đúng nhất cho mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau.
    I don’t usually eat breakfast. I only have (41) ________ of coffee. I don’t eat (42) ________ until about eleven o’clock. Then I have a biscuit and a glass of (43) ________. For lunch I usually have a salad. That’s (44) ________ about two o’clock. I have (45) ________at half past six in the afternoon. I’m a vegetarian, so I don’t eat (46) _________ or fish. I eat cheese and eggs and things like that. I have a glass of water or fruit (
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chào mừng quý vị đến với English 4 all.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Nhúng mã HTML